Bản dịch của từ Alone trong tiếng Việt

Alone

Adverb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alone(Adverb)

əlˈoʊn
əlˈoʊn
01

Một mình; tự bản thân, không có người khác bên cạnh

By oneself

Ví dụ
02

Một mình; không có ai hoặc vật gì khác bên cạnh.

Without anyone or anything else

Ví dụ
03

Một mình, không có ai giúp đỡ; tự làm việc hoặc tồn tại bằng chính mình mà không nhờ sự trợ giúp của người khác.

Without help on ones own

Ví dụ

Alone(Adjective)

əlˈoʊn
əlˈoʊn
01

Cô lập, ở một mình; không có người khác xung quanh, tách biệt về mặt không gian hoặc cảm giác.

Isolated in nature

Ví dụ
02

Cảm thấy cô đơn, một mình hoặc ở trong tình trạng không có người khác bên cạnh.

Lonely or solitary

Ví dụ
03

Không có người khác ở cùng; một mình, không có ai bên cạnh.

Having no one else present

Ví dụ

Alone(Noun)

01

Một người sống tách biệt hoặc thường ở một mình, ít hoặc không có bạn bè, người thân xung quanh; người cô độc, ít giao tiếp xã hội.

A person who is solitary

Ví dụ
02

Một người đang ở một mình trong tình huống nào đó, không có người đi cùng hoặc không được giúp đỡ; cảm thấy cô độc hoặc tách biệt khỏi người khác.

A person who is alone in a situation

Ví dụ
03

Một người ở một mình, không có người đi cùng hoặc không có bạn bè/ người thân xung quanh.

An individual who is unaccompanied

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ