Bản dịch của từ Alone trong tiếng Việt
Alone

Alone (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Alone (Adjective)
Cô lập, ở một mình; không có người khác xung quanh, tách biệt về mặt không gian hoặc cảm giác.
Isolated in nature
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Alone (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người ở một mình, không có người đi cùng hoặc không có bạn bè/ người thân xung quanh.
An individual who is unaccompanied
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "alone" được hiểu là trạng thái hoặc cảm giác cô độc, không có ai bên cạnh. Trong tiếng Anh, từ này mang nghĩa nhấn mạnh sự tách biệt về mặt thể chất hoặc tâm lý. Phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt rõ ràng trong nghĩa hay cách sử dụng từ "alone". Tuy nhiên, trong khẩu ngữ, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa hai biến thể, với người Anh thường nhấn âm rõ hơn ở âm "o". Từ "alone" cũng được sử dụng để chỉ các tình huống tự lập hoặc tự chủ.
Họ từ
Từ "alone" được hiểu là trạng thái hoặc cảm giác cô độc, không có ai bên cạnh. Trong tiếng Anh, từ này mang nghĩa nhấn mạnh sự tách biệt về mặt thể chất hoặc tâm lý. Phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt rõ ràng trong nghĩa hay cách sử dụng từ "alone". Tuy nhiên, trong khẩu ngữ, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa hai biến thể, với người Anh thường nhấn âm rõ hơn ở âm "o". Từ "alone" cũng được sử dụng để chỉ các tình huống tự lập hoặc tự chủ.
