Anh - Việt

Bản dịch của từ Alone trong tiếng Việt

alone

AdjectiveAdverb

alone (Adjective)

/əlˈoʊn/
/əlˈoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Cô lập, ở một mình; không có người khác xung quanh, tách biệt về mặt không gian hoặc cảm giác.

Cô lập, ở một mình; không có người khác xung quanh, tách biệt về mặt không gian hoặc cảm giác.

Isolated in nature

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy cô đơn trong năm đầu đại học.Many students feel alone during their first year at university.
Cô ấy không muốn một mình ở bữa tiệc tối nay.She does not want to be alone at the party tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cảm thấy cô đơn, một mình hoặc ở trong tình trạng không có người khác bên cạnh.

Cảm thấy cô đơn, một mình hoặc ở trong tình trạng không có người khác bên cạnh.

Lonely or solitary

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy cô đơn trong năm đầu tiên ở đại học.Many students feel alone during their first year at university.
Cô ấy không muốn ở một mình tại sự kiện xã hội.She does not want to be alone at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Không có người khác ở cùng; một mình, không có ai bên cạnh.

Không có người khác ở cùng; một mình, không có ai bên cạnh.

Having no one else present

Ví dụ
Tôi thường cảm thấy cô đơn trong các sự kiện xã hội như tiệc.I often feel alone at social events like parties.
Cô ấy không muốn ở một mình trong buổi gặp mặt.She does not want to be alone during the gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của alone (Adjective)

ADVERB + alonePREPOSITIONVERBS + alone
Kết hợp từ của alone
Collocation
Ví dụ

một mình

all alone

Nhiều sinh viên cảm thấy hoàn toàn cô đơn trong tuần đầu tiên ở đại học.

Many students feel all alone during their first week at university.

khá cô đơn

quite alone

Nhiều sinh viên cảm thấy khá cô đơn trong học kỳ đầu tiên ở đại học.

Many students feel quite alone during their first semester at university.

hoàn toàn một mình

entirely alone

Nhiều sinh viên cảm thấy hoàn toàn cô đơn trong học kỳ đầu tiên.

Many students feel entirely alone during their first semester at university.

hoàn toàn một mình

completely alone

Nhiều sinh viên cảm thấy hoàn toàn đơn độc trong quá trình chuẩn bị IELTS.

Many students feel completely alone during their IELTS preparation.

rất cô đơn

very much alone

Nhiều sinh viên cảm thấy rất cô đơn trong tuần đầu tiên ở đại học.

Many students feel very much alone during their first week at university.

alone (Adverb)

/əlˈoʊn/
/əlˈoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Một mình; không có ai hoặc vật gì khác bên cạnh.

Một mình; không có ai hoặc vật gì khác bên cạnh.

Without anyone or anything else

Ví dụ
Tôi thường cảm thấy cô đơn ở những nơi đông người như Times Square.I often feel alone in crowded places like Times Square.
Cô ấy không thích ở một mình trong các sự kiện xã hội.She does not enjoy being alone during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một mình, không có ai giúp đỡ; tự làm việc hoặc tồn tại bằng chính mình mà không nhờ sự trợ giúp của người khác.

Một mình, không có ai giúp đỡ; tự làm việc hoặc tồn tại bằng chính mình mà không nhờ sự trợ giúp của người khác.

Without help on ones own

Ví dụ
Cô ấy thích làm việc một mình trong các dự án xã hội.She prefers to work alone on her social projects.
Anh ấy không cảm thấy cô đơn khi tình nguyện trong cộng đồng.He does not feel alone when volunteering in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một mình; tự bản thân, không có người khác bên cạnh

Một mình; tự bản thân, không có người khác bên cạnh

By oneself

Ví dụ
Cô ấy thích làm việc một mình trong các dự án xã hội.She prefers to work alone on her social projects.
Anh ấy không cảm thấy cô đơn khi tình nguyện trong cộng đồng.He does not feel alone when volunteering in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh