Bản dịch của từ Alphabet trong tiếng Việt

Alphabet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alphabet(Noun)

ˈælfəbˌɛt
ˈaɫfəˌbɛt
01

Một tập hợp các chữ cái hoặc ký hiệu theo thứ tự cố định được sử dụng để biểu thị các âm cơ bản của một ngôn ngữ.

A set of characters or symbols arranged in a fixed order used to represent the basic sounds of a language.

一组按照固定顺序排列的字符或符号,用来表示某种语言的基本音素。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các ký tự của một ngôn ngữ được sắp xếp theo thứ tự thông thường

Characters in a language are arranged in the usual order.

一个语言中的字符按照常用顺序进行排列。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hệ thống chữ viết sử dụng ký hiệu để biểu thị âm thanh hoặc ý nghĩa

A writing system that uses symbols to represent sounds or meanings.

一个文字系统使用符号来表示声音或意义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa