Bản dịch của từ Alternative therapy trong tiếng Việt

Alternative therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alternative therapy(Noun)

ˈɔltɝnətɨv θˈɛɹəpi
ˈɔltɝnətɨv θˈɛɹəpi
01

Một thuật ngữ cho các liệu pháp y tế không phải là một phần của chăm sóc y tế tiêu chuẩn.

A term for medical therapies that are not part of standard medical care.

Ví dụ
02

Các phương pháp y học bổ sung và thay thế (CAM) được sử dụng thay thế hoặc kết hợp với y học truyền thống.

Complementary and alternative medicine (CAM) practices used instead of or alongside conventional medicine.

Ví dụ
03

Một phương pháp chăm sóc sức khỏe có thể bao gồm các biện pháp tự nhiên, châm cứu hoặc trị liệu massage.

An approach to health care that may include herbal remedies, acupuncture, or massage therapy.

Ví dụ