Anh - Việt

Bản dịch của từ Althorn trong tiếng Việt

althorn

Noun

althorn (Noun)

/ˈælthˌɑɹn/
/ˈælthˌɑɹn/
AI

Nghĩa 01

Một nhạc cụ thuộc họ saxhorn, giống kèn saxhorn alto hoặc tenor bằng chìa E (E♭); thường dùng trong dàn nhạc kèn và ban nhạc diễu hành.

A musical instrument of the saxhorn family, especially the alto or tenor saxhorn in E flat.

Ví dụ
Dàn nhạc trường có một người chơi althorn trong buổi hòa nhạc.The school band featured an althorn player during the concert.
Althorn đã thêm một giai điệu đẹp vào buổi tụ tập xã hội.The althorn added a beautiful melody to the social gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh