Bản dịch của từ Ambit trong tiếng Việt

Ambit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambit (Noun)

ˈæmbɪt
ˈæmbɪt
01

Phạm vi, mức độ hoặc giới hạn của một cái gì đó.

The scope extent or bounds of something.

Ví dụ

The ambit of social media includes various platforms and interactions.

Phạm vi của truyền thông xã hội bao gồm các nền tảng và tương tác khác nhau.

Within the ambit of social gatherings, people share experiences and stories.

Trong phạm vi của các buổi tụ tập xã hội, mọi người chia sẻ kinh nghiệm và câu chuyện.

The ambit of social events in the community fosters connections and relationships.

Phạm vi của các sự kiện xã hội trong cộng đồng tạo điều kiện cho sự kết nối và mối quan hệ.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ambit/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

IELTS Speaking Part 1 Topic Success | Bài mẫu kèm phân tích từ vựng
[...] It may be hard to make progress without a clear idea of our aim or [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 Topic Success | Bài mẫu kèm phân tích từ vựng
Giải đề Cambridge IELTS 15, Test 3, Speaking Part 2 & 3
[...] The to become an overnight sensation has been exaggerated due to the availability of social media like Facebook or Instagram [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 15, Test 3, Speaking Part 2 & 3
Giải đề Cambridge IELTS 15, Test 3, Speaking Part 2 & 3
[...] Currently, she has become an Internet sensation for being the first woman to travel across Vietnam, encouraging young people to achieve their [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 15, Test 3, Speaking Part 2 & 3
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 20/03/2021
[...] In conclusion, the main reasons why people are tending to work longer hours can be attributed to the of the employees and their exploitation by their employers [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 20/03/2021

Idiom with Ambit

Không có idiom phù hợp