Bản dịch của từ Ambit trong tiếng Việt
Ambit

Ambit (Noun)
The ambit of social media includes various platforms and interactions.
Phạm vi của truyền thông xã hội bao gồm các nền tảng và tương tác khác nhau.
Within the ambit of social gatherings, people share experiences and stories.
Trong phạm vi của các buổi tụ tập xã hội, mọi người chia sẻ kinh nghiệm và câu chuyện.
The ambit of social events in the community fosters connections and relationships.
Phạm vi của các sự kiện xã hội trong cộng đồng tạo điều kiện cho sự kết nối và mối quan hệ.
Họ từ
Từ "ambit" có nghĩa là phạm vi, giới hạn hoặc lĩnh vực ảnh hưởng của một đối tượng, sự việc. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc quản lý để chỉ rõ không gian hoạt động hoặc quyền hạn. Cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "ambit" được sử dụng với cùng một ý nghĩa, tuy nhiên, tiếng Anh Anh có thể có phong cách sử dụng phổ biến hơn trong các tài liệu chính thức. Trong phát âm, cả hai biến thể đều giữ nguyên âm tiết và nhấn giọng tương tự.
Từ "ambit" xuất phát từ tiếng Latin "ambitus", có nghĩa là "đi quanh" hay "vòng quanh". Nguyên gốc của từ này liên quan đến hành động di chuyển hoặc bao trùm một không gian rộng lớn. Trong lịch sử, "ambitus" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến ranh giới và lĩnh vực, dẫn đến nghĩa hiện tại của "ambit", chỉ ra phạm vi hoặc giới hạn trong một lĩnh vực cụ thể. Sự chuyển đổi ngữ nghĩa này phản ánh mối liên hệ giữa không gian vật lý và khái niệm trừu tượng trong quản lý và phân tích.
Từ "ambit" xuất hiện không thường xuyên trong các phần của IELTS, bao gồm Nghe, Nói, Đọc và Viết. Trong ngữ cảnh học thuật, từ này thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến phạm vi, lĩnh vực hoặc giới hạn của một vấn đề nào đó. Nó thường thấy trong các bài báo khoa học, chính sách công, hoặc các cuộc thảo luận về pháp luật, nơi việc định rõ thông kê hỗ trợ cho các luận điểm quan trọng.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn có chứa từ



