Bản dịch của từ Ambulacral trong tiếng Việt
Ambulacral

Ambulacral (Adjective)
(thuộc) các cấu trúc mút chân hoặc rãnh mút chân của động vật nhuyễn thể gai (Echinodermata) như sao biển, sao cầu. Dùng để chỉ những phần liên quan tới hệ thống chân ống/rách mút giúp di chuyển và bắt mồi.
Relating to or constituting the ambulacra of echinoderms.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "ambulacral" là một thuật ngữ sinh học dùng để chỉ các cấu trúc hoặc vùng liên quan đến hệ thống ống trong động vật có dây sống. Thường thấy trong các loài động vật thuộc lớp chân bụng (Echinodermata), từ này mô tả các kênh dẫn nước, thường phục vụ cho chức năng di chuyển và dinh dưỡng. Không có sự khác biệt trong cách viết hay cách phát âm giữa Anh Anh và Anh Mỹ cho từ này, và nó chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học hoặc sinh học, đặc biệt khi nghiên cứu về các loài động vật biển.
Họ từ
Từ "ambulacral" là một thuật ngữ sinh học dùng để chỉ các cấu trúc hoặc vùng liên quan đến hệ thống ống trong động vật có dây sống. Thường thấy trong các loài động vật thuộc lớp chân bụng (Echinodermata), từ này mô tả các kênh dẫn nước, thường phục vụ cho chức năng di chuyển và dinh dưỡng. Không có sự khác biệt trong cách viết hay cách phát âm giữa Anh Anh và Anh Mỹ cho từ này, và nó chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học hoặc sinh học, đặc biệt khi nghiên cứu về các loài động vật biển.
