Bản dịch của từ Ambulance trong tiếng Việt

Ambulance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambulance(Noun)

ˈæmbjəlns
ˈæmbjəlns
01

Phương tiện được trang bị để đưa người bệnh hoặc người bị thương đến và rời khỏi bệnh viện, đặc biệt trong trường hợp khẩn cấp.

A vehicle equipped for taking sick or injured people to and from hospital especially in emergencies.

Ví dụ
02

Bất kỳ xe cấp cứu hoặc dịch vụ nào cung cấp hỗ trợ y tế khẩn cấp.

Any emergency vehicle or service that provides emergency medical assistance

Ví dụ
03

Một loại xe được sử dụng để vận chuyển bệnh nhân cần chăm sóc y tế.

A vehicle used to transport patients in need of medical care

Ví dụ
04

Một loại xe được trang bị để đưa người bệnh hoặc bị thương đến và đi từ bệnh viện.

A vehicle equipped for taking sick or injured people to and from the hospital

ambulance là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Ambulance (Noun)

SingularPlural

Ambulance

Ambulances

Ambulance(Verb)

01

Vận chuyển bằng xe cứu thương.

Convey in an ambulance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh