Anh - Việt

Bản dịch của từ Ambulante trong tiếng Việt

ambulante

Adjective

ambulante (Adjective)

/æmbjəlˈɑnt/
/æmbjəlˈɑnt/
AI

Nghĩa 01

thuộc về hoặc đặc trưng bởi việc đi bộ hoặc di chuyển; đi lại

pertaining to or characterized by walking or movement; ambulating

Ví dụ
Nhiều người bán hàng ambulante bán thức ăn trên đường phố Thành phố Hồ Chí Minh.Many ambulante vendors sell food on the streets of Ho Chi Minh City.
Dịch vụ ambulante không cung cấp hỗ trợ đầy đủ cho người vô gia cư.Ambulante services do not provide adequate support for the homeless.

Nghĩa 02

liên quan đến việc chăm sóc y tế được cung cấp cho bệnh nhân ngoại trú

of or relating to medical care provided on an outpatient basis

Ví dụ
Dịch vụ ambulante giúp nhiều người trong cộng đồng chúng tôi mỗi tuần.The ambulante services help many people in our community every week.
Họ không cung cấp dịch vụ chăm sóc ambulante cho các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng tại phòng khám đó.They do not offer ambulante care for serious health issues at that clinic.

Nghĩa 03

có khả năng đi; không nằm liệt giường

able to walk; not bedridden

Ví dụ
Nhiều bệnh nhân có khả năng đi lại đã tham gia hội chợ sức khỏe cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước.Many ambulante patients participated in the community health fair last Saturday.
Bệnh viện không chấp nhận bệnh nhân có khả năng đi lại để ở qua đêm.The hospital does not accept ambulante patients for overnight stays.