Bản dịch của từ America trong tiếng Việt

America

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

America (Noun)

əmˈɛɹɪkəz
əmˈɛɹɪkəz
01

Tên gọi chỉ chung hai châu lục Bắc Mỹ và Nam Mỹ khi được xem như một khối hoặc khu vực duy nhất.

The continents of North and South America considered together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi tắt hoặc thông dụng để chỉ Hợp chủng quốc Hoa Kỳ — nước Mỹ (nước ở Bắc Mỹ, chính thức là United States of America).

The United States of America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một lục địa ở bán cầu tây, thường được chia thành Bắc Mỹ và Nam Mỹ.

A continent in the western hemisphere traditionally divided into North America and South America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Từ dùng để chỉ chung lục địa châu Mỹ (gồm Bắc Mỹ, Trung Mỹ và Nam Mỹ) hoặc toàn vùng đất ở hai bên tây bán cầu gọi là châu Mỹ.

A term used to refer to the Americas collectively.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên gọi chỉ Hợp chúng quốc Hoa Kỳ — quốc gia ở Bắc Mỹ thường được gọi tắt là "America" trong tiếng Anh.

The United States of America often referred to simply as America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một quốc gia ở bán cầu Tây (thường chỉ nước Hoa Kỳ).

A country in the Western Hemisphere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Lục địa Bắc Mỹ (phần địa lý bao gồm Canada, Hoa Kỳ, Mexico và các vùng lân cận).

The continent of North America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tên một quốc gia ở Bắc Mỹ (thường chỉ nước Hoa Kỳ).

A country located in North America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Lục địa bao gồm Hoa Kỳ, Canada và Mexico (tức phần Bắc Mỹ của lục địa Mỹ).

The continent that comprises the United States Canada and Mexico.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Một châu lục bao gồm Bắc Mỹ và Nam Mỹ.

A continent comprising North America and South America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Chỉ vùng châu Mỹ nói chung, bao gồm cả Bắc Mỹ và Nam Mỹ.

The Americas referring to both North and South America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Tên nước: Hợp chủng quốc Hoa Kỳ (một quốc gia ở Bắc Mỹ), thường gọi ngắn gọn là Mỹ.

The United States of America a country in North America.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh