Bản dịch của từ American depository receipt trong tiếng Việt

American depository receipt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

American depository receipt(Noun)

əmˈɛɹəkən dɨpˈɑzətˌɔɹi ɹɨsˈit
əmˈɛɹəkən dɨpˈɑzətˌɔɹi ɹɨsˈit
01

Chứng chỉ có thể chuyển nhượng do một ngân hàng phát hành, đại diện cho cổ phiếu trong một cổ phiếu nước ngoài, mang lại cho người nắm giữ những lợi ích giống như sở hữu cổ phiếu thực tế.

A negotiable certificate issued by a bank that represents shares in a foreign stock, granting the holder the same benefits as owning the actual stock.

Ví dụ
02

Một công cụ tài chính được các nhà đầu tư Mỹ sử dụng để đầu tư vào các công ty nước ngoài mà không cần giao dịch trực tiếp với cổ phiếu nước ngoài.

A financial tool used by U.S. investors to invest in foreign companies without dealing directly with foreign stocks.

Ví dụ
03

Một phương tiện cho các nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục đầu tư của họ bằng cách thêm sự tiếp xúc với cổ phiếu nước ngoài.

A vehicle for investors to diversify their portfolios by adding foreign equity exposure.

Ví dụ