Anh - Việt

Bản dịch của từ Amiloride trong tiếng Việt

amiloride

Noun

amiloride (Noun)

/ˈæməlˌɔɹdˌaɪ/
/ˈæməlˌɔɹdˌaɪ/
AI

Nghĩa 01

(dược học) Amiloride là một thuốc lợi tiểu giúp tăng thải natri và giữ kali trong cơ thể; thường dùng để điều trị tăng huyết áp và phù. Thuốc này và các hợp chất liên quan ức chế kênh sodium ở ống thận, làm giảm mất kali.

pharmacology A diuretic C₆H₈ClN₇O that promotes sodium excretion and potassium retention any related compound.

Ví dụ
Amiloride giúp bệnh nhân có vấn đề về tim giữ kali hiệu quả.Amiloride helps patients with heart issues retain potassium effectively.
Bác sĩ không kê đơn amiloride mà không đánh giá cẩn thận bệnh nhân.Doctors do not prescribe amiloride without careful patient evaluation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh