Bản dịch của từ Amp trong tiếng Việt
Amp
Noun [U/C]

Amp(Noun)
ˈæmp
ˈaɪmp
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong ngôn ngữ thông thường, "ampere" được dùng để chỉ một đơn vị đo cường độ dòng điện.
Colloquially refers to an ampere a measurement of electrical current
Ví dụ
