Anh - Việt

Bản dịch của từ Amp trong tiếng Việt

amp

Noun

amp (Noun)

/ˈæmp/
/ˈæmp/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng, viết tắt của “amputee” (người bị cắt cụt chi). Dùng để chỉ người mất một tay, một chân hoặc một phần chi do chấn thương, bệnh tật hoặc phẫu thuật.

Từ lóng, viết tắt của “amputee” (người bị cắt cụt chi). Dùng để chỉ người mất một tay, một chân hoặc một phần chi do chấn thương, bệnh tật hoặc phẫu thuật.

(colloquial, countable) Short for amputee.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ cho một người mất chân địa phương.The charity event raised funds for a local amp.
Nhóm hỗ trợ cung cấp sự giúp đỡ cho những người mất chân mới cần.The support group offers assistance to new amps in need.

Nghĩa 02 · (từ thông tục, đếm được) Viết tắt của "amplifier" — thiết bị khuếch đại âm thanh dùng để tăng cường độ tín hiệu cho loa hoặc nhạc cụ.

(từ thông tục, đếm được) Viết tắt của "amplifier" — thiết bị khuếch đại âm thanh dùng để tăng cường độ tín hiệu cho loa hoặc nhạc cụ.

(colloquial, countable) Short for amplifier.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một chiếc amp mới cho cây đàn guitar của mình.She bought a new amp for her guitar.
Ban nhạc cần một chiếc amp mạnh mẽ cho buổi hòa nhạc.The band needed a powerful amp for the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (từ lóng, đếm được) Viết tắt của ‘ampersand’ — ký hiệu & (dùng để thay cho chữ 'and' trong tiếng Anh).

(từ lóng, đếm được) Viết tắt của ‘ampersand’ — ký hiệu & (dùng để thay cho chữ 'and' trong tiếng Anh).

(colloquial, countable) Short for ampersand.

Ví dụ
Cô ấy ký thẻ bằng 'J&J' bằng cách sử dụng dấu &.She signed the card with 'J&J' using an amp.
Logo của công ty có một dấu & giữa hai tên.The company logo features an amp between the two names.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của amp (Noun)

SingularPlural

amp

amps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh