Bản dịch của từ Anacardiaceae trong tiếng Việt

Anacardiaceae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anacardiaceae(Noun)

ˌænɐkˈɑːdɪˌeɪʃiː
ˌænəˈkɑrdiˈeɪʃi
01

Gia đình này nổi bật với nhiều loại trái cây và cấu trúc lá đa dạng.

This family is characterized by a wide variety of fruits and a rich maple leaf structure.

这个家庭以各种水果和丰富的枫叶结构为特色。

Ví dụ
02

Nó bao gồm nhiều loại thực vật đáng chú ý như cây điều, cỏ độc và xoài.

It includes several notable types of trees, like cashew trees, deadly ivy, and mango trees.

这里包括一些值得注意的植物,比如凤尾蕨、假蔓绿绒和芒果树。

Ví dụ
03

Một họ thực vật có hoa thường được biết đến với tên họ điều hoặc họ sồi

A flowering plant family is commonly known as the cashew or sumac family.

有花植物界常见的科目包括槲寄生科和山楂科。

Ví dụ