Anh - Việt

Bản dịch của từ Anaemic trong tiếng Việt

anaemic

Adjective

anaemic (Adjective)

/ənˈimɪk/
/ənˈimɪk/
AI

Nghĩa 01

Bị thiếu máu; tình trạng cơ thể có ít hồng cầu hoặc hemoglobin nên mệt mỏi, da nhợt, chóng mặt.

Suffering from anaemia.

Ví dụ
Nhiều trẻ em ở vùng nông thôn bị thiếu máu do dinh dưỡng kém.Many children in rural areas are anaemic due to poor nutrition.
Cô ấy không bị thiếu máu; sức khỏe của cô ấy nói chung là tốt.She is not anaemic; her health is generally good.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của anaemic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

anaemic

thiếu máu

more anaemic

thiếu máu nhiều hơn

most anaemic

thiếu máu nặng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh