Anh - Việt

Bản dịch của từ Anaesthetist trong tiếng Việt

anaesthetist

Noun

anaesthetist (Noun)

/ˈeɪnɪsθˌɛtɪst/
/ˈeɪnəsˈθɛtɪst/
AI

Nghĩa 01

Bác sĩ được đào tạo để gây mê hoặc gây tê, theo dõi và chăm sóc người bệnh trước, trong và sau khi phẫu thuật.

A doctor trained to give anaesthesia and to monitor and care for patients before during and after an operation

Ví dụ
Bác sĩ Patel là bác sĩ gây mê, theo dõi Maria trong ca phẫu thuật tại Bệnh viện Thành phố.Dr. Patel, the anaesthetist, monitored Maria during her operation at City Hospital.
Bác sĩ gây mê không bỏ mặc bệnh nhân trước hoặc sau ca phẫu thuật cộng đồng.The anaesthetist did not ignore patients before or after the community operation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa