Bản dịch của từ And then trong tiếng Việt
And then
Conjunction

And then(Conjunction)
ˈænd tˈɛn
ˈænd ˈθɛn
Ví dụ
02
Chỉ ra một chuỗi sự kiện hoặc hành động
Indicates a sequence of events or actions
Ví dụ
03
Được sử dụng để giới thiệu một mệnh đề hoặc cụm từ giải thích hoặc cung cấp thêm thông tin về một điều gì đó đã được đề cập trước đó.
Used to introduce a clause or phrase that explains or provides additional information about something previously mentioned
Ví dụ
