Bản dịch của từ Andes trong tiếng Việt
Andes

Andes(Noun)
Dãy Andes nổi tiếng với địa hình và đa dạng sinh học độc đáo.
The Andes are noted for their unique geography and biodiversity.
Một vùng núi cao, đặc biệt là vùng có đặc điểm là các đỉnh núi phủ tuyết và hệ sinh thái đa dạng.
A high mountainous region particularly one that is characterized by snowcapped peaks and varied ecosystems.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Andes là một dãy núi kéo dài từ bắc xuống nam qua các quốc gia Nam Mỹ như Venezuela, Colombia, Ecuador, Peru, Bolivia, Chile và Argentina. Đây là dãy núi dài nhất thế giới, với độ cao trung bình khoảng 4.000 mét. Andes không chỉ nổi bật với cảnh quan hùng vĩ mà còn có hệ sinh thái đa dạng và lịch sử văn hóa phong phú, bao gồm các nền văn minh cổ đại như Inca. Dãy Andes đóng vai trò quan trọng trong khí hậu và nước của khu vực.
Andes là một dãy núi kéo dài từ bắc xuống nam qua các quốc gia Nam Mỹ như Venezuela, Colombia, Ecuador, Peru, Bolivia, Chile và Argentina. Đây là dãy núi dài nhất thế giới, với độ cao trung bình khoảng 4.000 mét. Andes không chỉ nổi bật với cảnh quan hùng vĩ mà còn có hệ sinh thái đa dạng và lịch sử văn hóa phong phú, bao gồm các nền văn minh cổ đại như Inca. Dãy Andes đóng vai trò quan trọng trong khí hậu và nước của khu vực.
