Bản dịch của từ Androgynous fashion trong tiếng Việt
Androgynous fashion
Noun [U/C]

Androgynous fashion(Noun)
ˈændrədʒˌɪnəs fˈæʃən
ˈændrədʒənəs ˈfæʃən
01
Một phong cách ăn mặc hoặc vẻ ngoài không rõ ràng theo giới tính, thường kết hợp các yếu tố của cả hai giới.
A style of clothing or appearance that is not distinctly male or female often combining elements from both genders
Ví dụ
Ví dụ
03
Thời trang được thiết kế để thu hút cả hai giới một cách bình đẳng hoặc để thách thức những chuẩn mực giới tính truyền thống.
Fashion designed to appeal to both sexes equally or to challenge traditional gender norms
Ví dụ
