Bản dịch của từ Angel fund trong tiếng Việt

Angel fund

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Angel fund(Noun)

ˈeɪndʒəl fˈʌnd
ˈeɪndʒəl fˈʌnd
01

Một loại quỹ đầu tư cung cấp hỗ trợ tài chính cho các công ty khởi nghiệp đổi lại quyền sở hữu cổ phần hoặc nợ chuyển đổi.

A type of investment fund that provides financial backing to startup companies in exchange for ownership equity or convertible debt.

Ví dụ
02

Quỹ được lấy từ các nhà đầu tư thiên thần, những cá nhân nhiều tiền cung cấp vốn cho các công ty khởi nghiệp, thường ở giai đoạn đầu.

Funds that are sourced from angel investors who are wealthy individuals providing capital for startups, usually in their early stages.

Ví dụ
03

Thường được đề cập đến là quỹ đầu tư vào các doanh nghiệp giai đoạn đầu hoặc rủi ro cao, với mục tiêu đạt được lợi nhuận cao từ đầu tư.

Typically referred to as funds that invest in early-stage or high-risk ventures, with the aim of achieving high returns on investment.

Ví dụ