Bản dịch của từ Aniline trong tiếng Việt

Aniline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aniline(Noun)

ˈænəlin
ˈænlɪn
01

Một chất lỏng dầu, không màu, có trong nhựa than đá. Anilin được dùng để sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm và nhựa, và là cơ sở của những loại thuốc nhuộm tổng hợp đầu tiên.

A colourless oily liquid present in coal tar It is used in the manufacture of dyes drugs and plastics and was the basis of the earliest synthetic dyes.

无色油状液体,来自煤焦油,用于生产染料、药物和塑料。

aniline là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh