Anh - Việt

Bản dịch của từ Animates trong tiếng Việt

animates

VerbNoun Countable

animates (Verb)

/ˈænəmeɪts/
/ˈænəmeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Đem lại tinh thần hoặc sự hăng hái cho; tiếp thêm năng lượng.

Đem lại tinh thần hoặc sự hăng hái cho; tiếp thêm năng lượng.

To give spirit or zest to energize.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy làm sống động đám đông trong sự kiện xã hội.Her speech animates the crowd during the social event.
Bộ phim này không làm nổi bật các vấn đề xã hội đủ mức.This movie does not animate the social issues enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho sống động; làm cho sống động hoặc tươi tắn.

Làm cho sống động; làm cho sống động hoặc tươi tắn.

To bring to life make lively or vivacious.

Ví dụ
Giáo viên làm cho lớp học sinh động bằng các hoạt động nói vui.The teacher animates the class with fun speaking activities.
Cô ấy không làm bài nói chuyện của mình sinh động trong sự kiện xã hội.She does not animate her speech during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Truyền cảm hứng hoặc làm tươi mới; truyền sức sống.

Truyền cảm hứng hoặc làm tươi mới; truyền sức sống.

To inspire or enliven to infuse with life.

Ví dụ
Diễn giả làm sống động đám đông trong sự kiện xã hội năm 2023.The speaker animates the crowd during the 2023 social event.
Bức ảnh không truyền cảm hứng cho cảm xúc của cộng đồng.The photo does not animate the emotions of the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của animates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

animate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

animated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

animated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

animates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

animating

animates (Noun Countable)

/ˈænəməts/
/ˈænəməts/
AI

Nghĩa 01 · Một nhân vật hoạt hình; một hình ảnh trong bối cảnh hoạt hình.

Một nhân vật hoạt hình; một hình ảnh trong bối cảnh hoạt hình.

An animated character a figure in an animated context.

Ví dụ
Những nhân vật hoạt hình trong phim Pixar thường thể hiện cảm xúc rõ ràng.The animates in Pixar films often express deep emotions clearly.
Cô ấy không thích nhân vật hoạt hình vì chúng có vẻ quá trẻ con.She does not like animates because they seem too childish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một sinh vật được tái hiện trong phim hoạt hình.

Một sinh vật được tái hiện trong phim hoạt hình.

A creature that is brought to life in animations.

Ví dụ
Trong bài thi nói IELTS, nhiều học sinh nói về các nhân vật hoạt hình nổi tiếng như Mickey Mouse.In the IELTS speaking test, many students discuss famous animates like Mickey Mouse.
Không phải bài luận IELTS nào cũng nhắc đến nhân vật hoạt hình vì một số thích động vật thật.Not all IELTS essays mention animates because some prefer real animals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh