Anh - Việt

Bản dịch của từ Anisotropic trong tiếng Việt

anisotropic

Adjective

anisotropic (Adjective)

/ænaɪsətɹˈɑpɪk/
/ænaɪsətɹˈɑpɪk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả vật thể hoặc vật liệu có tính chất vật lý khác nhau tùy theo hướng đo. Ví dụ: gỗ chắc hơn theo chiều vân so với chiều ngang vân.

of an object or substance having a physical property which has a different value when measured in different directions An example is wood which is stronger along the grain than across it.

Ví dụ
Tính chất không đồng nhất của gỗ khiến nó lý tưởng cho xây dựng.The anisotropic nature of wood makes it ideal for construction.
Các vật liệu không đồng nhất được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp cho mục đích cụ thể.Anisotropic materials are used in various industries for specific purposes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh