Bản dịch của từ Annelid trong tiếng Việt
Annelid
Noun [U/C]

Annelid(Noun)
ˈænɪlˌɪd
ˈænəɫɪd
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Bất kỳ loài nào trong ngành Giun trụ (Annelida), gồm các loài giun đất, mực, có cơ thể được chia thành các đoạn và có khoang bụng (coelom) được bao quanh bởi mô trung mô.
Any species belonging to the Annelida phylum, including earthworms and leeches, have segmented bodies and possess a coelom — a body cavity surrounded by mesoderm.
任何属于环节动物门(Annelida)的物种,包括蚯蚓和水蛭,其身体都由多个节段组成,并拥有由中胚层包裹的体腔(共体腔)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một thành viên của lớp đa dạng giun đất, bao gồm nhiều loại khác nhau của giun.
A member of the segmented worm class, which includes various types of worms.
这属于环节动物类,包括各种类型的蠕虫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
