Anh - Việt

Bản dịch của từ Annulling trong tiếng Việt

annulling

Verb

annulling (Verb)

/ˈæ.nə.lɪŋ/
/ˈæ.nə.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · "Annulling" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "annul", có nghĩa là hủy bỏ, tuyên bố là không có hiệu lực (ví dụ: hủy một hợp đồng, bãi bỏ một quyết định).

"Annulling" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "annul", có nghĩa là hủy bỏ, tuyên bố là không có hiệu lực (ví dụ: hủy một hợp đồng, bãi bỏ một quyết định).

present participle and gerund of annul.

Ví dụ
Hủy bỏ hợp đồng đã giúp cộng đồng tránh được các vấn đề pháp lý.Annulling the contract helped the community avoid further legal issues.
Hội đồng thành phố không hủy bỏ các quy định về tiếng ồn năm nay.The city council is not annulling the noise regulations this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của annulling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

annul

V2

Quá khứ đơn

Past simple

annulled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

annulled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

annuls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

annulling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh