Bản dịch của từ Annulling trong tiếng Việt

Annulling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annulling (Verb)

ˈæ.nə.lɪŋ
ˈæ.nə.lɪŋ
01

"Annulling" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "annul", có nghĩa là hủy bỏ, tuyên bố là không có hiệu lực (ví dụ: hủy một hợp đồng, bãi bỏ một quyết định).

Present participle and gerund of annul.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ