Bản dịch của từ Annulment trong tiếng Việt
Annulment

Annulment (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình trạng hoặc trạng thái bị tuyên bố là vô hiệu, không còn hiệu lực (ví dụ: hôn nhân, hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu).
The state of having been annulled.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "annulment" có nghĩa là việc bãi bỏ hoặc hủy bỏ một hợp đồng, giao dịch hay một quyết định pháp lý, thường được liên kết với hôn nhân. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "annulment" được sử dụng tương tự, tuy nhiên, ở Anh, thuật ngữ này có thể ít phổ biến hơn trong bối cảnh hôn nhân so với "divorce". Nguyên tắc pháp lý dẫn đến sự hủy bỏ là các điều kiện không thỏa mãn tại thời điểm giao kết, dẫn đến việc một thỏa thuận không còn hiệu lực.
Họ từ
Từ "annulment" có nghĩa là việc bãi bỏ hoặc hủy bỏ một hợp đồng, giao dịch hay một quyết định pháp lý, thường được liên kết với hôn nhân. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "annulment" được sử dụng tương tự, tuy nhiên, ở Anh, thuật ngữ này có thể ít phổ biến hơn trong bối cảnh hôn nhân so với "divorce". Nguyên tắc pháp lý dẫn đến sự hủy bỏ là các điều kiện không thỏa mãn tại thời điểm giao kết, dẫn đến việc một thỏa thuận không còn hiệu lực.
