Bản dịch của từ Anti- trong tiếng Việt

Anti-

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-(Phrase)

ˈænti
ˈænti
01

Được sử dụng để tạo thành các từ ghép

Used in the formation of compound words

用于构成复合词

Ví dụ
02

Thường được dùng để chỉ sự phản đối một tư tưởng hoặc thực hành nhất định

This is commonly used to describe opposition to a specific idea or practice.

通常用来表示对某种特定意识形态或做法的反对态度

Ví dụ
03

Tiền tố mang nghĩa chống lại hoặc phản đối

A prefix that means 'against' or 'opposite'

一个前缀意味着反对或对抗

Ví dụ