Bản dịch của từ Anti- trong tiếng Việt
Anti-
Phrase

Anti-(Phrase)
ˈænti
ˈænti
02
Thường được dùng để chỉ sự phản đối một tư tưởng hoặc thực hành nhất định
This is commonly used to describe opposition to a specific idea or practice.
通常用来表示对某种特定意识形态或做法的反对态度
Ví dụ
03
Ví dụ
