ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Anti-
Được sử dụng trong việc hình thành các từ ghép
Used in the formation of compound words
Thường được sử dụng để chỉ sự phản đối đối với một tư tưởng hoặc thực hành cụ thể
Often used to indicate opposition to a specific ideology or practice
Một tiền tố có nghĩa là chống lại hoặc đối kháng với
A prefix meaning against or opposed to