Bản dịch của từ Anti-feminism trong tiếng Việt

Anti-feminism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-feminism(Noun)

ˈæntɪfˌɛmɪnˌɪzəm
ˌæn.t̬iˈfem.ə.nɪ.zəm
01

Sự phản đối nữ quyền; một tư tưởng hoặc phong trào phản đối các nguyên tắc của chủ nghĩa nữ quyền

Opposition to feminism; an ideology or movement opposing feminist principles

Ví dụ
02

Diễn ngôn hoặc các lập luận phê phán và hoài nghi đối với nữ quyền, bao gồm các chỉ trích có tổ chức về chính sách và mục tiêu của phong trào nữ quyền

Critical discourse skeptical of feminism, including organized critique of feminist policies and goals

Ví dụ
03

Nội dung hoặc thực hành chống nữ quyền xuất hiện trong bối cảnh xã hội, văn hóa hoặc chính trị

Anti-feminist content or practices manifesting in social, cultural, or political contexts

Ví dụ
04

Thái độ, quan niệm hoặc hành động thù địch nhằm vào người theo nữ quyền hoặc các ý tưởng nữ quyền

Hostile attitudes, beliefs, or actions directed against feminists or feminist ideas

Ví dụ