Bản dịch của từ Anti-feminism trong tiếng Việt
Anti-feminism

Anti-feminism(Noun)
Sự phản đối nữ quyền; một tư tưởng hoặc phong trào phản đối các nguyên tắc của chủ nghĩa nữ quyền
Opposition to feminism; an ideology or movement opposing feminist principles
Diễn ngôn hoặc các lập luận phê phán và hoài nghi đối với nữ quyền, bao gồm các chỉ trích có tổ chức về chính sách và mục tiêu của phong trào nữ quyền
Critical discourse skeptical of feminism, including organized critique of feminist policies and goals
Nội dung hoặc thực hành chống nữ quyền xuất hiện trong bối cảnh xã hội, văn hóa hoặc chính trị
Anti-feminist content or practices manifesting in social, cultural, or political contexts
Thái độ, quan niệm hoặc hành động thù địch nhằm vào người theo nữ quyền hoặc các ý tưởng nữ quyền
Hostile attitudes, beliefs, or actions directed against feminists or feminist ideas
