Bản dịch của từ Anti-proliferation trong tiếng Việt

Anti-proliferation

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-proliferation(Adjective)

ˌæntəpɹoʊlˌɪfɚˈeɪʃən
ˌæntəpɹoʊlˌɪfɚˈeɪʃən
01

Chỉ một thỏa thuận hoặc biện pháp nhằm hạn chế hoặc ngăn chặn sự phổ biến (lan rộng) của vũ khí hạt nhân.

Designating an agreement or other measure intended to limit or halt the proliferation of nuclear weapons.

Ví dụ
02

Miêu tả một người hoặc nhóm phản đối việc lan truyền vũ khí hạt nhân, đặc biệt là việc các quốc gia chưa có vũ khí hạt nhân cố gắng sở hữu chúng.

Of or designating a person or group opposed to the proliferation of nuclear weapons especially their acquisition by countries currently without them.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh