Bản dịch của từ Anticipating trong tiếng Việt

Anticipating

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anticipating (Verb)

æntˈɪsəpˌeiɾɪŋ
æntˈɪsəpˌeiɾɪŋ
01

Mong đợi sẽ xảy ra; cho rằng có khả năng xảy ra trước (kỳ vọng hoặc dự đoán điều gì đó sẽ đến).

Regard as probable; expect or predict.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc trạng thái tiên phong, đi trước để báo hiệu hoặc chuẩn bị cho điều gì đó; làm nền tảng hoặc dấu hiệu báo trước cho một sự kiện/sự thay đổi sắp đến.

Act as a forerunner or precursor of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Anticipating (Adjective)

æntˈɪsəpˌeiɾɪŋ
æntˈɪsəpˌeiɾɪŋ
01

Diễn tả tâm trạng hoặc thái độ mong đợi tương lai một cách tự tin, tin chắc rằng điều mình chờ sẽ xảy ra.

Characterized by a confident expectation of future events.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ