Bản dịch của từ Antiemetic trong tiếng Việt
Antiemetic
Adjective

Antiemetic(Adjective)
ˌæntɪəmˈɛtɪk
ˌæntiəˈmɛtɪk
02
Liên quan đến một loại thuốc giúp ngăn chặn hoặc giảm cảm giác buồn nôn và nôn.
Pertaining to a drug that prevents or relieves nausea and vomiting
Ví dụ
03
Liên quan đến hoặc có tác dụng ngăn ngừa nôn mửa.
Relating to or having the effect of preventing vomiting
Ví dụ
