Bản dịch của từ Antiemetic trong tiếng Việt

Antiemetic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antiemetic(Adjective)

ˌæntɪəmˈɛtɪk
ˌæntiəˈmɛtɪk
01

Được sử dụng để giảm buồn nôn và nôn mửa

Used to relieve nausea and vomiting

Ví dụ
02

Liên quan đến một loại thuốc giúp ngăn chặn hoặc giảm cảm giác buồn nôn và nôn.

Pertaining to a drug that prevents or relieves nausea and vomiting

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc có tác dụng ngăn ngừa nôn mửa.

Relating to or having the effect of preventing vomiting

Ví dụ