Bản dịch của từ Antimatter trong tiếng Việt
Antimatter

Antimatter (Noun)
Vật chất tạo thành từ các hạt cơ bản là đối hạt (antiparticle) của những hạt tạo nên vật chất bình thường. Khi vật chất và phản vật chất gặp nhau, chúng có thể hủy lẫn nhau và giải phóng năng lượng.
Matter consisting of elementary particles which are the antiparticles of those making up normal matter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Vật chất phản (antimatter) là một dạng vật chất bao gồm các phản hạt tương ứng với các hạt thông thường, nhưng mang điện tích đối nghịch. Ví dụ, phản electron (positron) là phản hạt của electron, mang điện dương. Khi vật chất phản gặp vật chất thường, xảy ra phản ứng hủy diệt, giải phóng năng lượng lớn. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết.
Vật chất phản (antimatter) là một dạng vật chất bao gồm các phản hạt tương ứng với các hạt thông thường, nhưng mang điện tích đối nghịch. Ví dụ, phản electron (positron) là phản hạt của electron, mang điện dương. Khi vật chất phản gặp vật chất thường, xảy ra phản ứng hủy diệt, giải phóng năng lượng lớn. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết.
