Anh - Việt

Bản dịch của từ Antiplatelet trong tiếng Việt

antiplatelet

Noun

antiplatelet (Noun)

/ˈæntɪplˌeɪtlət/
/ˌæntɪˈpɫeɪtɫət/
AI

Nghĩa 01 · Một loại thuốc giúp ngăn chặn sự kết tập tiểu cầu lại với nhau.

Một loại thuốc giúp ngăn chặn sự kết tập tiểu cầu lại với nhau.

A type of medication that prevents platelets from clumping together

Ví dụ
Bác sĩ khuyên dùng liệu pháp chống kết tập tiểu cầu cho bệnh nhân tim mạch.Doctors recommend antiplatelet therapy for patients with heart disease.
Nhiều người không hiểu cách hoạt động của thuốc chống kết tập tiểu cầu.Many people do not understand how antiplatelet medications work.

Nghĩa 02 · Được sử dụng để giảm thiểu nguy cơ hình thành cục máu đông trong nhiều tình trạng khác nhau.

Được sử dụng để giảm thiểu nguy cơ hình thành cục máu đông trong nhiều tình trạng khác nhau.

Used to reduce the risk of blood clots in various conditions

Ví dụ
Bác sĩ khuyên dùng liệu pháp kháng tiểu cầu cho bệnh nhân tim như John Smith.Doctors recommend antiplatelet therapy for heart patients like John Smith.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của thuốc kháng tiểu cầu trong phòng ngừa đột quỵ.Many people do not understand antiplatelet medications' importance in stroke prevention.

Nghĩa 03 · Thông thường được kê đơn cho bệnh nhân mắc bệnh tim hoặc những người đã từng bị đột quỵ.

Thông thường được kê đơn cho bệnh nhân mắc bệnh tim hoặc những người đã từng bị đột quỵ.

Typically prescribed to patients with heart disease or those who have had strokes

Ví dụ
Bác sĩ thường khuyên dùng liệu pháp antiplatelet cho bệnh nhân tim như John.Doctors often recommend antiplatelet therapy for heart disease patients like John.
Bệnh nhân có vấn đề về tim không phải lúc nào cũng uống thuốc antiplatelet đều đặn.Patients with heart issues do not always take antiplatelet medications regularly.