Anh - Việt

Bản dịch của từ Antiquate trong tiếng Việt

antiquate

Verb

antiquate (Verb)

/ˈæntəkweɪt/
/ˈæntəkweɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho lỗi thời hoặc cổ hủ bằng cách thay thế bằng cái mới hơn hoặc khác đi.

make obsolete or oldfashioned by replacing it with something new or different.

Ví dụ
Công nghệ mới làm lỗi thời phương pháp giao tiếp cũ.The new technology antiquates the old communication methods.
Sự phát triển của mạng xã hội làm lỗi thời phong cách viết thư truyền thống.The rise of social media antiquated traditional letter writing practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh