Bản dịch của từ Antique furniture trong tiếng Việt

Antique furniture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antique furniture(Noun)

æntˈik fɝˈnɨtʃɚ
æntˈik fɝˈnɨtʃɚ
01

Một phong cách nội thất được làm theo phong cách của một thời kỳ lịch sử trước đó.

This is a style of furniture that was produced in a previous historical period.

这是一种在历史上的某个时期流行的家具风格。

Ví dụ
02

Nội thất có giá trị nhờ vào tuổi đời của nó.

Furniture is valuable because of its age.

家具的价值在于它的年代。

Ví dụ
03

Các món đồ nội thất hiếm có và được săn lùng làm đồ sưu tầm.

Furniture items can become collectible due to their rarity.

因其稀有性而成为收藏品的家具

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh