Anh - Việt
apium
Noun
apium (Noun)
/ˈeɪpiəm/
/ˈeɪpiəm/
AI
Nghĩa 01
Chi thực vật thuộc họ hoa tán, bao gồm cần tây và các loài cây họ hàng thường mọc ở nơi ẩm ướt.
A genus of plants in the parsley family especially including celery and related waterloving plants
Ví dụ
Chi cần tây bao gồm cần tây, loài cây xuất hiện trong bài luận dinh dưỡng cộng đồng của Maya.Apium includes celery, a plant discussed in Maya's community nutrition essay.
Chi cần tây không phải là nền tảng mạng xã hội; đó là một chi thực vật.Apium is not a social media platform; it is a plant genus.
Từ tiếng Việt gần nghĩa