Bản dịch của từ Apium trong tiếng Việt
Apium
Noun [U/C]

Apium(Noun)
ˈeɪpiəm
ˈeɪpiəm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại cây thảo dùng trong nấu ăn nổi tiếng với những lá và thân thơm thoảng mùi hương.
An herb used in cooking, famous for its fragrant leaves and stems.
一种烹饪中常用的草本植物,以其芳香的叶子和茎闻名。
Ví dụ
