Anh - Việt

Bản dịch của từ Appearing trong tiếng Việt

appearing

VerbAdjective

appearing (Verb)

/ɐpˈiərɪŋ/
/əˈpɪrɪŋ/
AI

Nghĩa 01

trở nên có thể nhìn thấy hoặc bắt đầu hiện ra

coming into view or becoming visible

Ví dụ
Một vấn đề xã hội mới đang xuất hiện trong kết quả khảo sát của Maya.A new social issue is appearing in Maya's survey results.
Sau khi Liam đăng, ảnh cuộc biểu tình không xuất hiện trên trang mạng xã hội.The protest photo is not appearing on a social website after Liam's upload.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có vẻ như là một trạng thái hoặc mang một đặc điểm nào đó

seeming to be a particular way especially from the available evidence

Ví dụ
Trong các cuộc khảo sát xã hội, tỏ ra tự tin giúp người trẻ hòa nhập nhóm.In social surveys, appearing confident helps young adults join groups.
Theo hai người hàng xóm, Maya đã không tỏ ra thân thiện trong cuộc tranh luận cộng đồng.Maya was not appearing friendly during the community debate, according to two neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

appearing (Adjective)

/ɐpˈiərɪŋ/
/əˈpɪrɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có mặt hoặc được đưa vào trong một nơi, sự kiện, chương trình hay ấn phẩm

present or taking part in a place event programme or publication

Ví dụ
Các diễn giả tham dự diễn đàn xã hội của Li Ming gồm Maya và Tom.Speakers appearing at Li Ming's social forum include Maya and Tom.
Những sinh viên không tham dự cuộc họp cộng đồng tháng Tư không thể tham gia thảo luận nhóm.Students not appearing at the April community meeting cannot join group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh