Anh - Việt

Bản dịch của từ Appended trong tiếng Việt

appended

AdjectiveVerb

appended (Adjective)

AI

Nghĩa 01

(mô tả) được thêm vào cuối một văn bản hoặc tài liệu viết.

added to the end of a written document.

Ví dụ
Báo cáo đính kèm trong email rất hữu ích về các vấn đề xã hội.The report appended to the email was very informative about social issues.
Tài liệu không bao gồm bất kỳ dữ liệu nào được đính kèm về các chương trình cộng đồng.The document did not include any appended data on community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

appended (Verb)

/əpˈɛndɪd/
/əpˈɛndɪd/
AI

Nghĩa 01

Thêm cái gì vào cuối một văn bản hoặc tài liệu đã viết (ví dụ: thêm phụ lục, ghi chú hoặc đoạn văn vào cuối tài liệu).

add something to the end of a written document.

Ví dụ
Báo cáo đã thêm dữ liệu mới về việc sử dụng mạng xã hội năm 2023.The report appended new data on social media usage in 2023.
Họ đã không thêm chữ ký của mình vào thỏa thuận xã hội.They did not append their signatures to the social agreement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appended (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

append

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh