Bản dịch của từ Applicant trong tiếng Việt

Applicant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Applicant (Noun)

ˈæpləkn̩t
ˈæplɪkn̩t
01

Người nộp đơn chính thức cho một việc gì đó, đặc biệt là một công việc.

A person who makes a formal application for something, especially a job.

Ví dụ

The applicant submitted their resume for the job opening.

Người ứng tuyển đã nộp hồ sơ cho vị trí công việc.

The company received over 100 applicants for the position.

Công ty đã nhận được hơn 100 ứng viên cho vị trí đó.

Each applicant was interviewed by the hiring manager individually.

Mỗi ứng viên đã được phỏng vấn bởi người quản lý tuyển dụng một cách riêng lẻ.

Dạng danh từ của Applicant (Noun)

SingularPlural

Applicant

Applicants

Kết hợp từ của Applicant (Noun)

CollocationVí dụ

Prospective applicant

Ứng viên tiềm năng

Many prospective applicants attended the social event last saturday.

Nhiều ứng viên tiềm năng đã tham dự sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.

Job applicant

Người xin việc

The job applicant submitted her resume to the company yesterday.

Người xin việc đã nộp sơ yếu lý lịch cho công ty hôm qua.

Qualified applicant

Người ứng tuyển đủ điều kiện

The qualified applicant received a scholarship for the social science program.

Người nộp đơn đủ tiêu chuẩn đã nhận học bổng cho chương trình khoa học xã hội.

Student applicant

Thí sinh sinh viên

Many student applicants joined the social event last saturday.

Nhiều ứng viên sinh viên đã tham gia sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.

Visa applicant

Người xin visa

The visa applicant submitted her documents on march 1, 2023.

Người nộp đơn xin visa đã nộp tài liệu vào ngày 1 tháng 3 năm 2023.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Applicant cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 15/01/2022
[...] frequently job-hopping stand a lower chance of getting accepted into a new workplace and are more likely to face unemployment in the future [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 15/01/2022
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày thi 09/07/2020
[...] These days, a growing number of recruiters are targeting with good people skills as many people believe that they are just as important as formal qualifications [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày thi 09/07/2020
Topic Geography | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 (kèm từ vựng)
[...] The provides detailed maps and advanced features such as navigation recommendations and traffic updates [...]Trích: Topic Geography | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 (kèm từ vựng)
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 09/09/2023
[...] This is because academic subjects provide students with a broad foundation of understanding, critical thinking abilities, and analytical skills that are across various career paths [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 09/09/2023

Idiom with Applicant

Không có idiom phù hợp