Anh - Việt

Bản dịch của từ Applier trong tiếng Việt

applier

VerbNoun

applier (Verb)

/ˈæ.plaɪ.ɚ/
/ˈæ.plaɪ.ɚ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) gửi yêu cầu một cách chính thức hoặc theo thủ tục để xin cái gì đó; làm đơn xin hoặc nộp hồ sơ đề nghị.

(động từ) gửi yêu cầu một cách chính thức hoặc theo thủ tục để xin cái gì đó; làm đơn xin hoặc nộp hồ sơ đề nghị.

to request something officially or formally.

Ví dụ
Cô ấy đã nộp đơn xin học bổng để đi du học.She applied for a scholarship to study abroad.
Anh ấy đang nộp đơn xin việc ở trung tâm cộng đồng địa phương.He is applying for a job at the local community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

applier (Noun)

/ˈæ.plaɪ.ɚ/
/ˈæ.plaɪ.ɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người nộp đơn hoặc người xin (người chính thức gửi yêu cầu, đơn xin, hoặc hồ sơ để xin cái gì đó).

Người nộp đơn hoặc người xin (người chính thức gửi yêu cầu, đơn xin, hoặc hồ sơ để xin cái gì đó).

a person who officially requests something.

Ví dụ
Người nộp hồ sơ xin học bổng đã nộp đủ tất cả các tài liệu cần thiết trước thời hạn.The scholarship applier submitted all required documents before the deadline.
Người xin việc có kinh nghiệm làm việc liên quan được liệt kê trong sơ yếu lý lịch của họ.The job applier had relevant work experience listed on their resume.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh