Bản dịch của từ Appreciation trong tiếng Việt

Appreciation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appreciation(Noun)

ɐprˌiːʃɪˈeɪʃən
əˌpriʃiˈeɪʃən
01

Sự công nhận và thưởng thức những phẩm chất tốt đẹp của ai đó hoặc điều gì đó

Recognizing and appreciating someone's or something's admirable qualities.

对某人或某事的优点表示认可和欣赏

Ví dụ
02

Sự gia tăng giá trị của một tài sản theo thời gian

The appreciation of assets over time

资产的增值随时间推移

Ví dụ
03

Hiểu rõ hoàn toàn về một tình huống

Have a clear understanding of the entire situation.

对情况有全面的了解

Ví dụ