Bản dịch của từ Apprentice trong tiếng Việt

Apprentice

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apprentice (Noun)

əpɹˈɛntɪs
əpɹˈɛntɪs
01

Một người đang học nghề từ một người chủ có tay nghề cao, đã đồng ý làm việc trong một thời gian cố định với mức lương thấp.

A person who is learning a trade from a skilled employer having agreed to work for a fixed period at low wages.

Ví dụ

The young apprentice shadowed the experienced carpenter in the workshop.

Người học việc trẻ tuổi đó đã làm việc hạ bóng thợ mộc giàu kinh nghiệm trong phòng thí nghiệm.

She became an apprentice at the local bakery to learn baking.

Cô ấy đã trở thành một người học việc tại cửa hàng bánh gần nhà để học làm bánh.

The apprentice painter practiced under the guidance of a master artist.

Người học việc họa sĩ đã tập luyện dưới sự hướng dẫn của một nghệ sĩ tài ba.

Dạng danh từ của Apprentice (Noun)

SingularPlural

Apprentice

Apprentices

Apprentice (Verb)

əpɹˈɛntɪs
əpɹˈɛntɪs
01

Thuê (ai đó) làm người học việc.

Employ someone as an apprentice.

Ví dụ

The company decided to apprentice young individuals to learn new skills.

Công ty quyết định tuyển thêm người trẻ làm học việc.

She apprenticed under a skilled tailor to improve her sewing techniques.

Cô ấy học việc dưới sự hướng dẫn của một thợ may tài ba để cải thiện kỹ thuật may của mình.

The carpenter decided to apprentice his nephew in woodworking.

Người thợ mộc quyết định học việc cho cháu trai của mình về nghề mộc.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Apprentice cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Apprentice

Không có idiom phù hợp