Anh - Việt

Bản dịch của từ Approximate-to trong tiếng Việt

approximate-to

Verb

approximate-to (Verb)

/ˌæpɹəksəmˈeɪtoʊ/
/ˌæpɹəksəmˈeɪtoʊ/
AI

Nghĩa 01

đến gần một con số, số lượng, kết quả hoặc mức độ nào đó; không chính xác hoàn toàn nhưng rất sát với giá trị thực

to come close to a number amount etc in quality quantity result etc.

Ví dụ
Ước lượng của cô ấy cho dự án gần bằng $5000.Her estimate for the project approximate-to $5000.
Dữ liệu thu thập không gần bằng các con số dân số thực tế.The data collected doesn't approximate-to the actual population figures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh