Bản dịch của từ Arachnid trong tiếng Việt

Arachnid

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arachnid (Noun)

ɚˈæknɪd
əɹˈæknɪd
01

Một loài động vật chân khớp thuộc lớp Arachnida, như nhện hoặc bọ cạp; thường có bốn đôi chân và không có râu (khác với côn trùng).

An arthropod of the class Arachnida such as a spider or scorpion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Arachnid (Adjective)

ɚˈæknɪd
əɹˈæknɪd
01

Liên quan đến nhện và các động vật họ nhện (ví dụ: nhện, bọ ve, ve, tới họ Arachnida). Dùng để mô tả đặc điểm, phân loại hoặc những gì thuộc về nhóm động vật này.

Relating to or denoting arachnids.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh