ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Arcade
Khu hành lang hoặc dãy lối đi có mái che kéo dài dọc trước mặt một dãy tòa nhà, thường để người đi bộ đi qua hoặc để cửa hàng bày bán phía trên và phía sau hành lang.
A passage hall or room that forms a continuous length along the front of a row of buildings and has a roof or arcade.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/arcade/