Anh - Việt
architecture
Noun
architecture (Noun)
/ˈɑːkɪtˌɛktʃɐ/
/ˈɑrkəˌtɛktʃɝ/
AI
Ví dụ
Kiến trúc hiện đại ở New York sử dụng rộng rãi kính và thép.Modern architecture in New York uses glass and steel widely.
Kiến trúc truyền thống không phù hợp ở các thành phố đông đúc.Traditional architecture does not fit well in crowded cities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cấu trúc của mạng xã hội ảnh hưởng đến cách mọi người chia sẻ thông tin trực tuyến.The architecture of social media affects how people share information online.
Các hệ thống xã hội không có cấu trúc đơn giản; chúng rất phức tạp.Social systems do not have simple architecture; they are very complex.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nghệ thuật hoặc việc thực hành thiết kế và xây dựng các công trình.
The art or practice of designing and constructing buildings
Ví dụ
Kiến trúc của thành phố New York thể hiện nhiều phong cách khác nhau qua các thời kỳ.The architecture of New York City shows diverse styles from many eras.
Kiến trúc hiện đại không phải lúc nào cũng phù hợp với các khu phố truyền thống.Modern architecture does not always fit well with traditional neighborhoods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa