are
Verb
are (Verb)
/ˈɛə/
/ˈɛr/
AI
Nghĩa 01 · Được dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc “you” để nói rằng người hoặc vật tồn tại hoặc ở một nơi cụ thể.
Ví dụ
Hôm nay, nhiều tình nguyện viên đang ở trung tâm cộng đồng của Maya.Many volunteers are at Maya's community center today.
Bạn không ở trong nhóm thảo luận trực tuyến dành cho học sinh nông thôn.You are not in the online discussion group for rural students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Được dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc “you” làm trợ động từ để tạo thì tiếp diễn và thể bị động.
Ví dụ
Các cử tri trẻ đang thảo luận về ảnh hưởng của mạng xã hội đối với bầu cử để chuẩn bị cho phần thi nói IELTS.Young voters are discussing social media's impact on elections in IELTS interviews.
Các nhóm địa phương không được mời đến cuộc họp về nhà ở công cộng của Maya.Local groups are not invited to Maya's public housing meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Được dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc “you” để nối người hoặc vật với danh tính, đặc điểm, tình trạng hay mối quan hệ của họ.
Được dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc “you” để nối người hoặc vật với danh tính, đặc điểm, tình trạng hay mối quan hệ của họ.
Used with a plural subject or with you to link someone or something to an identity description condition or relationship
Ví dụ
Mary và John là tình nguyện viên cộng đồng, đã giúp 50 gia đình năm ngoái.Mary and John are community volunteers who helped 50 families last year.
Chúng tôi không phải là những người hàng xóm thờ ơ mà tích cực tham gia hoạt động cộng đồng.We are not indifferent neighbors; we join community events actively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa