Anh - Việt

Bản dịch của từ Aren't trong tiếng Việt

aren't

Verb

aren't (Verb)

/ˈɑɹnt/
/ˈɑɹnt/
AI

Nghĩa 01

’aren’t’ là dạng rút gọn của “are not”, dùng để phủ định với chủ ngữ số nhiều hoặc với “you”. Dùng khi nói rằng ai đó hoặc điều gì đó “không” làm gì hoặc “không” như thế.

are not negative auxiliary.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội không được giải quyết trong chính sách hiện tại.Many social issues aren't addressed in the current government policies.
Họ không tham gia dự án phục vụ cộng đồng cuối tuần này.They aren't participating in the community service project this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aren't (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

be

V2

Quá khứ đơn

Past simple

-

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

been

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

-

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

being

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh