Anh - Việt

Bản dịch của từ Arguably trong tiếng Việt

arguably

Adverb

arguably (Adverb)

/ˈɑɹgjuəbli/
/ˈɑɹgjuəbli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả rằng một ý kiến hoặc nhận định có thể được tranh luận, có lý; dùng để làm nhẹ hoặc mở đầu cho một tuyên bố mang tính chủ quan, nghĩa là có thể cho rằng...

It may be argued used to qualify the statement of an opinion or belief.

Ví dụ
Có thể cho rằng, mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp toàn cầu.Arguably, social media has transformed how we communicate globally.
Có thể cho rằng, bất bình đẳng xã hội vẫn là vấn đề quan trọng ở nhiều xã hội.Arguably, social inequality remains a significant issue in many societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của arguably (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

arguably

được cho là

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh