Bản dịch của từ Arguably trong tiếng Việt

Arguably

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arguably(Adverb)

ˈɑɹgjuəbli
ˈɑɹgjuəbli
01

Diễn tả rằng một ý kiến hoặc nhận định có thể được tranh luận, có lý; dùng để làm nhẹ hoặc mở đầu cho một tuyên bố mang tính chủ quan, nghĩa là có thể cho rằng...

It may be argued used to qualify the statement of an opinion or belief.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Arguably (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Arguably

Được cho là

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ