Bản dịch của từ Ariel trong tiếng Việt

Ariel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ariel(Noun)

ˈɛɹil̩
ˈɛɹil̩
01

Một loài linh dương nhỏ (gazelle) sống ở Trung Đông và Bắc Phi, thường có thân hình thon, chân dài và sừng cong, nhanh nhẹn.

A gazelle found in the Middle East and North Africa.

中东和北非的一种小羚羊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vệ tinh (mặt trăng) của hành tinh Ura-nút, được phát hiện năm 1851; là vệ tinh đứng thứ mười hai gần hành tinh này và là vệ tinh lớn thứ tư với đường kính khoảng 1.160 km.

A satellite of Uranus discovered in 1851 the twelfth closest to the planet and the fourth largest diameter 1160 km.

天卫一号,1845年发现,是离天王星第十二近的卫星,直径1160公里。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên gọi của một loạt sáu vệ tinh do Mỹ và Anh phóng để nghiên cứu điện tầng (ionosphere) và thiên văn tia X, hoạt động trong khoảng 1962–1979.

A series of six American and British satellites devoted to studies of the ionosphere and Xray astronomy 196279.

美国和英国的六颗卫星,研究电离层和X射线天文学。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh