Bản dịch của từ Arms escalation trong tiếng Việt

Arms escalation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arms escalation(Noun)

ˈɑːmz ˌɛskɐlˈeɪʃən
ˈɑrmz ˌɛskəˈɫeɪʃən
01

Hành động tăng cường số lượng vũ khí và năng lực quân sự tại một khu vực

The action of boosting the number of weapons and military capabilities in a specific area.

在一个地区增加武装力量和军事能力的行为

Ví dụ
02

Quá trình phát triển hoặc nâng cấp vũ khí, công nghệ quân sự

The process of developing or improving weapons or military technology.

研发军事武器或技术的过程

Ví dụ
03

Tình hình hai hoặc nhiều bên liên tục gia tăng năng lực quân sự để đáp trả lẫn nhau.

A situation where two or more parties continuously escalate their military capabilities in response to each other.

两个或多个方为了应对对方的军事扩张而不断提升自身军事能力的局势

Ví dụ